SỐ LƯỢNG TẬP SỬ DỤNG CHO BỘ MÔN
KHỐI 6, NĂM HỌC 2021-2022
|
Stt
|
Bộ môn
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ngữ văn
|
3
|
|
|
2
|
Toán
|
2
|
|
|
3
|
Tiếng Anh
|
3
|
Lớp TCTA: 3 quyển (01 quyển 200tr)
|
|
2
|
Lớp Thường: 2 quyển (01 quyển 200tr)
|
|
4
|
KHTN
|
1
|
|
|
5
|
LS-ĐL
|
1
|
200tr
|
|
6
|
GDCD
|
1
|
|
|
7
|
Tin học
|
1
|
|
|
8
|
Nghệ thuật (MT)
|
1
|
|
|
9
|
Nghệ thuật (AN)
|
1
|
|
|
10
|
Công nghệ
|
1
|
|
|
11
|
Hoạt động trải nghiệm
|
1
|
|
SỐ LƯỢNG TẬP SỬ DỤNG CHO BỘ MÔN
KHỐI 7, NĂM HỌC 2021-2022
|
Stt
|
Bộ môn
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ngữ văn
|
3
|
|
|
2
|
Toán
|
2
|
|
|
3
|
Tiếng Anh
|
3
|
Lớp TCTA: 3 quyển (01 quyển 200tr)
|
|
2
|
Lớp Thường: 2 quyển (01 quyển 200tr)
|
|
4
|
Vật lý
|
1
|
|
|
5
|
Sinh học
|
1
|
|
|
6
|
Lịch sử
|
1
|
|
|
7
|
Địa lý
|
1
|
|
|
8
|
GDCD
|
1
|
|
|
9
|
Tin học
|
1
|
|
|
10
|
Mỹ thuật
|
1
|
|
|
11
|
Âm nhạc
|
1
|
|
|
12
|
Công nghệ
|
1
|
|
SỐ LƯỢNG TẬP SỬ DỤNG CHO BỘ MÔN
KHỐI 8, NĂM HỌC 2021-2022
|
Stt
|
Bộ môn
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ngữ văn
|
3
|
|
|
2
|
Toán
|
2
|
|
|
3
|
Tiếng Anh
|
3
|
Lớp TCTA: 3 quyển (01 quyển 200tr)
|
|
2
|
Lớp Thường: 2 quyển (01 quyển 200tr)
|
|
4
|
Vật lý
|
1
|
|
|
5
|
Hóa học
|
2
|
|
|
6
|
Sinh học
|
1
|
|
|
7
|
Lịch sử
|
1
|
|
|
8
|
Địa lý
|
1
|
|
|
9
|
GDCD
|
1
|
|
|
10
|
Tin học
|
1
|
|
|
11
|
Mỹ thuật
|
1
|
|
|
12
|
Âm nhạc
|
1
|
|
|
13
|
Công nghệ
|
1
|
|
SỐ LƯỢNG TẬP SỬ DỤNG CHO BỘ MÔN
KHỐI 9, NĂM HỌC 2021-2022
|
Stt
|
Bộ môn
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ngữ văn
|
3
|
|
|
2
|
Toán
|
2
|
|
|
3
|
Tiếng Anh
|
3
|
Lớp TCTA: 3 quyển (01 quyển 200tr)
|
|
2
|
Lớp Thường: 2 quyển (01 quyển 200tr)
|
|
4
|
Vật lý
|
1
|
|
|
5
|
Hóa học
|
2
|
|
|
6
|
Sinh học
|
1
|
|
|
7
|
Lịch sử
|
1
|
|
|
8
|
Địa lý
|
1
|
|
|
9
|
GDCD
|
1
|
|
|
10
|
Tin học
|
1
|
|
|
11
|
Mỹ thuật
|
1
|
|
|
12
|
Âm nhạc
|
1
|
|
|
13
|
Công nghệ
|
1
|
|
* PHHS và HS tải sách của khối lớp HS đang học về thiết bị (điện thoại, máy tính bảng, máy tính để bàn, laptop,...) để HS tiện quan sát học